Nghĩa của từ festivities trong tiếng Việt

festivities trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

festivities

US /feˈstɪv·ɪ·t̬iz/
UK /fesˈtɪv.ɪ.tiz/

Danh từ số nhiều

lễ hội, buổi lễ

the celebrations or activities that take place on a special occasion

Ví dụ:
The town was alive with Christmas festivities.
Thị trấn sống động với các lễ hội Giáng sinh.
We enjoyed the wedding festivities all weekend.
Chúng tôi đã tận hưởng các lễ hội đám cưới suốt cuối tuần.