Nghĩa của từ ff trong tiếng Việt
ff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ff
US /ɛf ɛf/
UK /ɛf ɛf/
Từ viết tắt
bỏ cuộc, thua cuộc
forfeit
Ví dụ:
•
The team had to ff the match due to lack of players.
Đội phải bỏ cuộc trận đấu vì thiếu người chơi.
•
I'm going to ff this game; it's too hard.
Tôi sẽ bỏ cuộc trò chơi này; nó quá khó.