Nghĩa của từ "Field of study" trong tiếng Việt
"Field of study" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Field of study
US /fiːld əv ˈstʌdi/
UK /fiːld əv ˈstʌdi/
Cụm từ
lĩnh vực nghiên cứu, ngành học
a branch of knowledge or academic discipline that someone specializes in
Ví dụ:
•
Her primary field of study is astrophysics.
Lĩnh vực nghiên cứu chính của cô ấy là vật lý thiên văn.
•
What is your chosen field of study at university?
Lĩnh vực nghiên cứu bạn chọn ở trường đại học là gì?
Từ liên quan: