Nghĩa của từ filmed trong tiếng Việt

filmed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

filmed

US /fɪlmd/
UK /fɪlmd/

Động từ

quay phim, ghi hình

recorded a movie or television program

Ví dụ:
The documentary was filmed on location in the Amazon rainforest.
Bộ phim tài liệu được quay tại chỗ ở rừng nhiệt đới Amazon.
They filmed the entire wedding ceremony.
Họ đã quay phim toàn bộ lễ cưới.

Tính từ

đã quay, đã ghi hình

having been recorded as a movie or television program

Ví dụ:
The event was extensively filmed for a later broadcast.
Sự kiện đã được quay phim rộng rãi để phát sóng sau này.
The filmed footage showed clear evidence of the crime.
Cảnh quay đã được quay cho thấy bằng chứng rõ ràng về tội ác.