Nghĩa của từ finagle trong tiếng Việt

finagle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

finagle

US /fɪˈneɪ.ɡəl/
UK /fɪˈneɪ.ɡəl/

Động từ

lừa lấy, xoay sở

achieve something by means of trickery or devious methods

Ví dụ:
He managed to finagle a free ticket to the concert.
Anh ấy đã xoay sở lừa lấy một vé miễn phí vào buổi hòa nhạc.
She tried to finagle her way into the exclusive club.
Cô ấy đã cố gắng lách luật để vào câu lạc bộ độc quyền.