Nghĩa của từ finalization trong tiếng Việt

finalization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

finalization

US /ˌfaɪ.nə.ləˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌfaɪ.nəl.aɪˈzeɪ.ʃən/

Danh từ

sự hoàn tất, sự kết thúc, sự chốt

the act or process of bringing something to a conclusion or final form

Ví dụ:
The project is nearing finalization.
Dự án đang gần đến giai đoạn hoàn tất.
We need to ensure the finalization of all legal documents by Friday.
Chúng ta cần đảm bảo hoàn tất tất cả các tài liệu pháp lý trước thứ Sáu.