Nghĩa của từ "financial loss" trong tiếng Việt
"financial loss" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
financial loss
US /fɪˈnænʃəl lɔs/
UK /fɪˈnænʃəl lɒs/
Danh từ
khoản lỗ tài chính, thiệt hại tài chính
the amount of money lost by a business or organization
Ví dụ:
•
The company reported a significant financial loss in the last quarter.
Công ty đã báo cáo một khoản lỗ tài chính đáng kể trong quý trước.
•
Investing in that startup resulted in a huge financial loss for him.
Đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó đã dẫn đến một khoản lỗ tài chính lớn cho anh ấy.
Từ liên quan: