Nghĩa của từ fined trong tiếng Việt

fined trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fined

US /faɪnd/
UK /faɪnd/

Động từ

phạt tiền, áp đặt tiền phạt

to impose a financial penalty on someone for breaking a law or rule

Ví dụ:
He was fined for speeding.
Anh ta bị phạt vì chạy quá tốc độ.
The company was fined heavily for environmental violations.
Công ty bị phạt nặng vì vi phạm môi trường.