Nghĩa của từ finished trong tiếng Việt
finished trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
finished
US /ˈfɪn.ɪʃt/
UK /ˈfɪn.ɪʃt/
Tính từ
1.
hoàn thành, kết thúc
completed or ended
Ví dụ:
•
The work is almost finished.
Công việc gần hoàn thành rồi.
•
Are you finished with your dinner?
Bạn đã ăn xong bữa tối chưa?
2.
hết, dùng hết
no longer having or doing something; used up
Ví dụ:
•
I'm finished with that project.
Tôi đã hoàn thành dự án đó.
•
The milk is all finished.
Sữa đã hết rồi.