Nghĩa của từ "first language" trong tiếng Việt

"first language" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

first language

US /ˈfɜrst ˈlæŋɡwɪdʒ/
UK /ˈfɜːst ˈlæŋɡwɪdʒ/

Danh từ

ngôn ngữ mẹ đẻ, tiếng mẹ đẻ

the language a person has learned from birth or the language a person identifies with as their primary language

Ví dụ:
English is her first language, but she also speaks French fluently.
Tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ của cô ấy, nhưng cô ấy cũng nói tiếng Pháp trôi chảy.
Learning a second language is easier if you have a strong foundation in your first language.
Học ngôn ngữ thứ hai sẽ dễ dàng hơn nếu bạn có nền tảng vững chắc về ngôn ngữ mẹ đẻ của mình.