Nghĩa của từ "first principles" trong tiếng Việt

"first principles" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

first principles

US /fɜrst ˈprɪnsəpəlz/
UK /fɜːst ˈprɪnsəpəlz/

Cụm từ

nguyên tắc cơ bản, nguyên lý đầu tiên

a basic, fundamental proposition or assumption that cannot be deduced from any other proposition or assumption

Ví dụ:
To solve the complex problem, we need to go back to first principles.
Để giải quyết vấn đề phức tạp, chúng ta cần quay lại các nguyên tắc cơ bản.
Her approach to design is based on first principles, rather than imitating existing solutions.
Cách tiếp cận thiết kế của cô ấy dựa trên các nguyên tắc cơ bản, thay vì bắt chước các giải pháp hiện có.