Nghĩa của từ fitments trong tiếng Việt

fitments trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fitments

US /ˈfɪtmənts/
UK /ˈfɪtmənts/

Danh từ số nhiều

thiết bị cố định, phụ kiện

articles of furniture or equipment that are fixed in a house or building but can be removed if necessary

Ví dụ:
The house was sold with all its original fitments, including the antique fireplace.
Ngôi nhà được bán cùng với tất cả các thiết bị cố định ban đầu, bao gồm cả lò sưởi cổ.
The bathroom fitments needed to be updated.
Các thiết bị cố định trong phòng tắm cần được nâng cấp.