Nghĩa của từ flaccid trong tiếng Việt
flaccid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
flaccid
US /ˈflæs.ɪd/
UK /ˈflæs.ɪd/
Tính từ
mềm nhũn, yếu ớt, không săn chắc
soft and weak; not firm or stiff
Ví dụ:
•
The plant leaves became flaccid after a few days without water.
Lá cây trở nên mềm nhũn sau vài ngày không có nước.
•
His muscles were flaccid from lack of exercise.
Cơ bắp của anh ấy mềm nhũn vì thiếu tập luyện.