Nghĩa của từ flair trong tiếng Việt

flair trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flair

US /fler/
UK /fleər/

Danh từ

1.

năng khiếu, tài năng, khả năng đặc biệt

a special or instinctive aptitude or ability for something

Ví dụ:
She has a flair for languages.
Cô ấy có năng khiếu về ngôn ngữ.
He showed a natural flair for leadership.
Anh ấy thể hiện năng khiếu lãnh đạo bẩm sinh.
2.

phong cách, sự tinh tế, nét độc đáo

stylishness and originality

Ví dụ:
The room was decorated with great flair.
Căn phòng được trang trí rất phong cách.
She always dresses with such flair.
Cô ấy luôn ăn mặc rất phong cách.