Nghĩa của từ flatline trong tiếng Việt

flatline trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flatline

US /ˈflæt.laɪn/
UK /ˈflæt.laɪn/

Động từ

1.

chết, ngừng đập

(of a person or their heart) die

Ví dụ:
The patient's heart rate began to flatline.
Nhịp tim của bệnh nhân bắt đầu ngừng đập.
If we don't act quickly, he might flatline.
Nếu chúng ta không hành động nhanh chóng, anh ấy có thể chết.
2.

giữ nguyên, không thay đổi

(of a rate or level) show no change; remain at a consistently low level

Ví dụ:
Sales have continued to flatline for the past quarter.
Doanh số bán hàng tiếp tục giữ nguyên trong quý vừa qua.
The economy is expected to flatline for the next few years.
Nền kinh tế dự kiến sẽ giữ nguyên trong vài năm tới.