Nghĩa của từ flecked trong tiếng Việt
flecked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
flecked
US /flekt/
UK /flekt/
Tính từ
lấm chấm, có đốm
marked with small spots or streaks of color
Ví dụ:
•
The dog had a brown coat flecked with white.
Con chó có bộ lông màu nâu lấm chấm trắng.
•
Her eyes were blue, flecked with gold.
Đôi mắt cô ấy màu xanh, lấm chấm vàng.