Nghĩa của từ fledge trong tiếng Việt

fledge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fledge

US /fledʒ/
UK /fledʒ/

Động từ

1.

mọc lông, tập bay

(of a young bird) develop wing feathers that are large enough for flight

Ví dụ:
The young birds will soon fledge and leave the nest.
Những con chim non sẽ sớm mọc lông và rời tổ.
It takes several weeks for the chicks to fledge.
Mất vài tuần để gà con mọc lông.
2.

nuôi cho mọc lông, dạy bay

provide (a young bird) with feathers or the ability to fly

Ví dụ:
The parent birds work hard to fledge their young.
Chim bố mẹ làm việc chăm chỉ để nuôi con non cho đến khi chúng có thể bay.
The falconer aims to fledge the young hawk by late summer.
Người nuôi chim ưng đặt mục tiêu huấn luyện chim ưng non có thể bay vào cuối mùa hè.
Từ liên quan: