Nghĩa của từ fleet-footed trong tiếng Việt

fleet-footed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fleet-footed

US /ˈfliːtˌfʊtɪd/
UK /ˈfliːtˌfʊtɪd/

Tính từ

chân nhanh, nhanh nhẹn

able to run fast or move quickly and lightly

Ví dụ:
The gazelle is a remarkably fleet-footed animal.
Linh dương là một loài động vật chân nhanh đáng kinh ngạc.
The fleet-footed runner easily outpaced his competitors.
Vận động viên chân nhanh dễ dàng vượt qua các đối thủ của mình.