Nghĩa của từ "flip over" trong tiếng Việt
"flip over" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
flip over
US /flɪp ˈoʊvər/
UK /flɪp ˈəʊvər/
Cụm động từ
1.
lật, lật nhào
to turn something over quickly, especially so that the other side is facing upwards
Ví dụ:
•
Please flip over the pancake when it's golden brown.
Vui lòng lật bánh kếp khi nó có màu vàng nâu.
•
The car began to skid and then flipped over.
Chiếc xe bắt đầu trượt và sau đó lật nhào.
2.
nổi cáu, phát cuồng
to become very angry or excited
Ví dụ:
•
He tends to flip over small things.
Anh ấy có xu hướng nổi cáu vì những chuyện nhỏ nhặt.
•
The crowd flipped over when their team scored the winning goal.
Đám đông phát cuồng khi đội của họ ghi bàn thắng quyết định.
Từ liên quan: