Nghĩa của từ florid trong tiếng Việt

florid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

florid

US /ˈflɔːr.ɪd/
UK /ˈflɒr.ɪd/

Tính từ

1.

đỏ bừng, hồng hào

having a red or flushed complexion

Ví dụ:
His face was florid after running in the heat.
Mặt anh ấy đỏ bừng sau khi chạy dưới trời nắng nóng.
The old man had a rather florid complexion.
Ông lão có một làn da khá đỏ hồng.
2.

hoa mỹ, phức tạp

elaborately or excessively intricate or complicated

Ví dụ:
The architect designed a florid facade for the building.
Kiến trúc sư đã thiết kế một mặt tiền hoa mỹ cho tòa nhà.
His writing style was often criticized for being too florid.
Phong cách viết của anh ấy thường bị chỉ trích vì quá hoa mỹ.