Nghĩa của từ flout trong tiếng Việt

flout trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flout

US /flaʊt/
UK /flaʊt/

Động từ

coi thường, bất chấp, chế giễu

openly disregard (a rule, law, or convention)

Ví dụ:
Many motorcyclists flout the law by not wearing helmets.
Nhiều người đi xe máy coi thường luật pháp bằng cách không đội mũ bảo hiểm.
The company has continued to flout environmental regulations.
Công ty đã tiếp tục coi thường các quy định về môi trường.