Nghĩa của từ flowy trong tiếng Việt

flowy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flowy

US /ˈfloʊ.i/
UK /ˈfləʊ.i/

Tính từ

thướt tha, bồng bềnh

having a loose, flowing quality, especially of clothing or hair

Ví dụ:
She wore a beautiful flowy dress to the beach.
Cô ấy mặc một chiếc váy thướt tha đẹp đến bãi biển.
His long, flowy hair cascaded down his shoulders.
Mái tóc dài bồng bềnh của anh ấy xõa xuống vai.