Nghĩa của từ fluting trong tiếng Việt
fluting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fluting
US /ˈfluːtɪŋ/
UK /ˈfluːtɪŋ/
Danh từ
1.
rãnh, đường rãnh
a decorative feature consisting of a series of shallow grooves, especially on a column or pilaster
Ví dụ:
•
The ancient Greek temple was adorned with elegant fluting on its columns.
Ngôi đền Hy Lạp cổ đại được trang trí bằng những đường rãnh thanh lịch trên các cột của nó.
•
The architect specified deep fluting for the facade of the new building.
Kiến trúc sư đã chỉ định các đường rãnh sâu cho mặt tiền của tòa nhà mới.
2.
tiếng sáo, tiếng hót líu lo
the act of playing a flute or producing sounds like a flute
Ví dụ:
•
The gentle fluting of the birds filled the morning air.
Tiếng hót líu lo nhẹ nhàng của chim tràn ngập không khí buổi sáng.
•
Her exquisite fluting brought tears to the audience's eyes.
Tiếng sáo tuyệt vời của cô ấy đã làm khán giả rơi lệ.
Từ liên quan: