Nghĩa của từ foist trong tiếng Việt

foist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

foist

US /fɔɪst/
UK /fɔɪst/

Động từ

ép, áp đặt

to impose an unwelcome or unnecessary person or thing on

Ví dụ:
He tried to foist his old car on me.
Anh ta cố gắng ép tôi mua chiếc xe cũ của anh ta.
The company tried to foist new charges on its customers.
Công ty đã cố gắng áp đặt các khoản phí mới cho khách hàng của mình.