Nghĩa của từ foliated trong tiếng Việt
foliated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
foliated
US /ˈfoʊ.liˌeɪ.t̬ɪd/
UK /ˈfəʊ.li.eɪ.tɪd/
Tính từ
1.
có lá, sum suê lá
having leaves
Ví dụ:
•
The young tree was already well foliated.
Cây non đã có lá sum suê.
•
The artist created a beautifully foliated design for the book cover.
Nghệ sĩ đã tạo ra một thiết kế có lá đẹp mắt cho bìa sách.
2.
phân phiến, có cấu trúc lớp
(of rock) having a layered or laminated structure
Ví dụ:
•
The geologist examined the foliated metamorphic rock.
Nhà địa chất đã kiểm tra đá biến chất có cấu trúc phân phiến.
•
The granite showed distinct foliated patterns due to intense pressure.
Đá granit cho thấy các mẫu phân phiến rõ rệt do áp lực mạnh.