Nghĩa của từ "following that" trong tiếng Việt
"following that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
following that
US /ˈfɑːloʊɪŋ ðæt/
UK /ˈfɒləʊɪŋ ðæt/
Cụm từ
sau đó, tiếp theo
after that; subsequently
Ví dụ:
•
First, we had dinner, and following that, we watched a movie.
Đầu tiên, chúng tôi ăn tối, và sau đó, chúng tôi xem phim.
•
He gave a presentation, and following that, there was a Q&A session.
Anh ấy đã thuyết trình, và sau đó, có một buổi hỏi đáp.