Nghĩa của từ foment trong tiếng Việt
foment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
foment
US /foʊˈment/
UK /fəʊˈment/
Động từ
kích động, khuấy động, xúi giục
to instigate or stir up (an undesirable or violent sentiment or course of action)
Ví dụ:
•
The politician was accused of trying to foment unrest among the population.
Chính trị gia bị buộc tội cố gắng kích động bất ổn trong dân chúng.
•
They were trying to foment a rebellion against the government.
Họ đang cố gắng kích động một cuộc nổi dậy chống lại chính phủ.