Nghĩa của từ "for heavens sake" trong tiếng Việt
"for heavens sake" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
for heavens sake
US /fɔr ˈhɛvənz seɪk/
UK /fɔː ˈhɛvənz seɪk/
Từ cảm thán
1.
vì Chúa, trời ơi
used to express exasperation or impatience
Ví dụ:
•
Oh, for heaven's sake, just tell me what happened!
Ôi, vì Chúa, hãy nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra!
•
Will you stop making that noise, for heaven's sake?
Bạn có thể ngừng làm ồn được không, vì Chúa?
2.
vì Chúa, thật sự
used to add force to a statement or question
Ví dụ:
•
What on earth are you doing, for heaven's sake?
Bạn đang làm gì vậy, vì Chúa?
•
Just listen to me, for heaven's sake!
Hãy nghe tôi nói, vì Chúa!