Nghĩa của từ "forage for" trong tiếng Việt

"forage for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forage for

US /ˈfɔːrɪdʒ fɔːr/
UK /ˈfɒrɪdʒ fɔː/

Cụm động từ

1.

kiếm ăn, tìm kiếm

to search widely for food or provisions

Ví dụ:
The campers had to forage for berries and mushrooms in the forest.
Những người cắm trại phải kiếm quả mọng và nấm trong rừng.
The birds foraged for seeds among the fallen leaves.
Những con chim kiếm hạt giữa những chiếc lá rụng.
2.

lục lọi, tìm kiếm

to rummage or search through a place or container for something

Ví dụ:
She had to forage for her keys in her messy bag.
Cô ấy phải lục lọi tìm chìa khóa trong chiếc túi lộn xộn của mình.
He foraged for loose change in his pockets.
Anh ấy lục lọi tìm tiền lẻ trong túi.
Từ liên quan: