Nghĩa của từ forces trong tiếng Việt

forces trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forces

US /fɔːrsɪz/
UK /fɔːsɪz/

Danh từ số nhiều

1.

lực lượng, quân đội

a group of people organized for a particular purpose, especially military or police

Ví dụ:
The armed forces were deployed to the region.
Các lực lượng vũ trang đã được triển khai đến khu vực.
The police forces are investigating the crime.
Các lực lượng cảnh sát đang điều tra tội phạm.
2.

lực lượng, ảnh hưởng

the influence or power that causes a change or movement

Ví dụ:
Economic forces are shaping the global market.
Các lực lượng kinh tế đang định hình thị trường toàn cầu.
The forces of nature can be unpredictable.
Các lực lượng tự nhiên có thể không thể đoán trước.

Động từ

buộc, ép buộc

to make someone do something against their will

Ví dụ:
They tried to force him to sign the contract.
Họ đã cố gắng ép buộc anh ta ký hợp đồng.
The strong winds forced the plane to land.
Gió mạnh đã buộc máy bay phải hạ cánh.