Nghĩa của từ forebear trong tiếng Việt
forebear trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
forebear
US /ˈfɔːr.ber/
UK /ˈfɔː.beər/
Danh từ
tổ tiên, ông bà
a person from whom one is descended; an ancestor
Ví dụ:
•
Our forebears came to this country seeking a better life.
Tổ tiên của chúng tôi đã đến đất nước này để tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn.
•
He inherited his artistic talent from his forebears.
Anh ấy thừa hưởng tài năng nghệ thuật từ tổ tiên của mình.