Nghĩa của từ forelimb trong tiếng Việt

forelimb trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forelimb

US /ˈfɔːrˌlɪm/
UK /ˈfɔːlɪm/

Danh từ

chi trước, chân trước

an anterior limb (such as a wing or arm)

Ví dụ:
The horse extended its forelimb as it galloped across the field.
Con ngựa duỗi chân trước khi nó phi nước đại qua cánh đồng.
Bats use their modified forelimbs as wings for flight.
Dơi sử dụng chi trước đã biến đổi của chúng làm cánh để bay.