Nghĩa của từ foreman trong tiếng Việt
foreman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
foreman
US /ˈfɔːr.mən/
UK /ˈfɔː.mən/
Danh từ
1.
quản đốc, đốc công
a worker who supervises and directs other workers
Ví dụ:
•
The construction foreman gave instructions to the crew.
Quản đốc công trường đã đưa ra chỉ dẫn cho đội.
•
She was promoted to foreman after years of hard work.
Cô ấy được thăng chức quản đốc sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.
2.
người đại diện bồi thẩm đoàn, trưởng bồi thẩm đoàn
the spokesperson of a jury
Ví dụ:
•
The jury foreman announced the verdict.
Người đại diện bồi thẩm đoàn đã công bố phán quyết.
•
The judge asked the foreman if they had reached a decision.
Thẩm phán hỏi người đại diện xem họ đã đưa ra quyết định chưa.