Nghĩa của từ forensically trong tiếng Việt

forensically trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forensically

US /fəˈrenz.ɪ.kəl.i/
UK /fəˈrenz.ɪ.kəl.i/

Trạng từ

1.

pháp y, về mặt pháp y

in a way that relates to the application of scientific methods to criminal investigation

Ví dụ:
The evidence was analyzed forensically to determine the cause of death.
Bằng chứng đã được phân tích pháp y để xác định nguyên nhân tử vong.
The crime scene was examined forensically for fingerprints and DNA.
Hiện trường vụ án đã được kiểm tra pháp y để tìm dấu vân tay và DNA.
2.

một cách chi tiết, một cách phân tích

in a detailed and analytical manner, as if for legal scrutiny

Ví dụ:
The accountant reviewed the company's books forensically.
Kế toán đã xem xét sổ sách của công ty một cách kỹ lưỡng.
Every detail of the contract was scrutinized forensically before signing.
Mọi chi tiết của hợp đồng đã được xem xét kỹ lưỡng trước khi ký.
Từ liên quan: