Nghĩa của từ forested trong tiếng Việt

forested trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forested

US /ˈfɔːr.ə.stɪd/
UK /ˈfɒr.ɪ.stɪd/

Tính từ

có rừng, rừng rậm

covered with trees; having a forest

Ví dụ:
The region is largely forested, with dense pine and oak trees.
Khu vực này phần lớn có rừng, với những cây thông và sồi rậm rạp.
We hiked through the beautiful forested hills.
Chúng tôi đi bộ qua những ngọn đồi có rừng tuyệt đẹp.