Nghĩa của từ forethought trong tiếng Việt

forethought trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forethought

US /ˈfɔːr.θɑːt/
UK /ˈfɔː.θɔːt/

Danh từ

suy nghĩ trước, tính toán trước, sự tiên liệu

careful consideration of what might happen in the future

Ví dụ:
With a little forethought, we could have avoided this problem.
Với một chút suy nghĩ trước, chúng ta đã có thể tránh được vấn đề này.
Lack of forethought led to several mistakes in the project.
Thiếu suy nghĩ trước đã dẫn đến một số sai lầm trong dự án.