Nghĩa của từ forged trong tiếng Việt
forged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
forged
US /fɔrdʒd/
UK /fɔːdʒd/
Tính từ
giả mạo, bị làm giả
copied fraudulently; fake
Ví dụ:
•
The detective quickly identified the document as forged.
Thám tử nhanh chóng xác định tài liệu là giả mạo.
•
He was arrested for using a forged passport.
Anh ta bị bắt vì sử dụng hộ chiếu giả.
Động từ
1.
tạo dựng, hình thành
create (a relationship or new conditions) with a concerted effort
Ví dụ:
•
They forged a strong alliance during the war.
Họ đã tạo dựng một liên minh vững chắc trong chiến tranh.
•
The two companies forged a new partnership.
Hai công ty đã thiết lập một quan hệ đối tác mới.
2.
rèn, đúc
make or shape (a metal object) by heating it in a fire or furnace and beating or hammering it
Ví dụ:
•
The blacksmith forged the sword from raw iron.
Người thợ rèn đã rèn thanh kiếm từ sắt thô.
•
The artist forged a beautiful sculpture out of bronze.
Nghệ sĩ đã rèn một tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp từ đồng.
3.
giả mạo, làm giả
produce a fraudulent imitation of (a document, signature, banknote, or work of art)
Ví dụ:
•
He tried to forge his father's signature on the check.
Anh ta đã cố gắng giả mạo chữ ký của cha mình trên tấm séc.
•
The criminals were caught trying to forge banknotes.
Những tên tội phạm đã bị bắt khi đang cố gắng làm giả tiền giấy.
Từ liên quan: