Nghĩa của từ formatting trong tiếng Việt
formatting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
formatting
US /ˈfɔːr.mæt.ɪŋ/
UK /ˈfɔː.mæt.ɪŋ/
Danh từ
1.
định dạng, cách trình bày
the way in which something is arranged or presented
Ví dụ:
•
The document's formatting was inconsistent.
Định dạng của tài liệu không nhất quán.
•
Good formatting makes a report easier to read.
Định dạng tốt giúp báo cáo dễ đọc hơn.
2.
định dạng, khởi tạo
the process of preparing a storage medium (such as a hard drive or USB drive) for initial use by erasing existing data and setting up a new file system
Ví dụ:
•
The hard drive requires formatting before it can be used.
Ổ cứng cần được định dạng trước khi có thể sử dụng.
•
Accidental formatting can lead to data loss.
Định dạng nhầm có thể dẫn đến mất dữ liệu.
Từ liên quan: