Nghĩa của từ formed trong tiếng Việt

formed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

formed

US /fɔrmd/
UK /fɔːmd/

Tính từ

được hình thành, được tạo thành

having a particular shape or structure

Ví dụ:
The clouds were formed into interesting shapes.
Những đám mây được tạo thành những hình thù thú vị.
The sculpture was carefully formed from clay.
Tác phẩm điêu khắc được tạo hình cẩn thận từ đất sét.

Quá khứ phân từ

được hình thành, được thành lập

past participle of 'form'

Ví dụ:
The group was formed in 2005.
Nhóm được thành lập vào năm 2005.
New habits are formed over time.
Những thói quen mới được hình thành theo thời gian.