Nghĩa của từ forwards trong tiếng Việt
forwards trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
forwards
US /ˈfɔːr.wɚdz/
UK /ˈfɔː.wədz/
Trạng từ
1.
về phía trước, tiến lên
in the direction that one is facing or traveling; toward the front
Ví dụ:
•
He stepped forwards to greet her.
Anh ấy bước về phía trước để chào cô ấy.
•
The car moved slowly forwards.
Chiếc xe từ từ di chuyển về phía trước.
2.
về phía trước, tiến lên
toward a successful conclusion or an advanced state
Ví dụ:
•
We need to move forwards with the project.
Chúng ta cần tiến về phía trước với dự án.
•
The company is always looking forwards to new opportunities.
Công ty luôn hướng về phía trước để tìm kiếm cơ hội mới.
Từ liên quan: