Nghĩa của từ fount trong tiếng Việt
fount trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fount
US /faʊnt/
UK /faʊnt/
Danh từ
1.
nguồn, suối
a source of a desirable quality or commodity
Ví dụ:
•
She is a fount of wisdom and knowledge.
Cô ấy là nguồn của sự khôn ngoan và kiến thức.
•
The library is a fount of information for students.
Thư viện là nguồn thông tin cho sinh viên.
2.
suối, đài phun nước
a fountain or spring
Ví dụ:
•
The ancient city was built around a natural fount.
Thành phố cổ được xây dựng xung quanh một suối tự nhiên.
•
Water gushed from the stone fount.
Nước phun ra từ đài phun nước bằng đá.