Nghĩa của từ fountainhead trong tiếng Việt
fountainhead trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fountainhead
US /ˈfaʊn.tən.hed/
UK /ˈfaʊn.tɪn.hed/
Danh từ
1.
nguồn, suối đầu nguồn
a source of a stream or river
Ví dụ:
•
The explorers searched for the fountainhead of the mighty Amazon River.
Các nhà thám hiểm đã tìm kiếm nguồn của sông Amazon hùng vĩ.
•
The small spring was the fountainhead of the local creek.
Suối nhỏ là nguồn của con suối địa phương.
2.
nguồn gốc chính, khởi nguồn
the principal source or origin of something
Ví dụ:
•
Her innovative ideas were the fountainhead of the company's success.
Những ý tưởng đổi mới của cô ấy là nguồn gốc thành công của công ty.
•
The philosopher's writings became the fountainhead of a new intellectual movement.
Các tác phẩm của nhà triết học đã trở thành nguồn gốc của một phong trào trí tuệ mới.