Nghĩa của từ fraudster trong tiếng Việt
fraudster trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fraudster
US /ˈfrɑːd.stɚ/
UK /ˈfrɔːd.stər/
Danh từ
kẻ lừa đảo, người gian lận
a person who commits fraud, especially in business or finance
Ví dụ:
•
The police arrested a notorious fraudster who had swindled millions from investors.
Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ lừa đảo khét tiếng đã lừa đảo hàng triệu đô la từ các nhà đầu tư.
•
He was exposed as a fraudster after his elaborate scheme was uncovered.
Anh ta bị vạch trần là một kẻ lừa đảo sau khi kế hoạch tinh vi của anh ta bị phát hiện.