Nghĩa của từ "free pass" trong tiếng Việt

"free pass" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

free pass

US /ˈfriː pæs/
UK /ˈfriː pɑːs/

Danh từ

1.

vé miễn phí, thẻ thông hành miễn phí

a ticket or authorization allowing free entry or access to an event, place, or service

Ví dụ:
I got a free pass to the concert from a friend.
Tôi nhận được một vé miễn phí vào buổi hòa nhạc từ một người bạn.
The museum offers a free pass for students on Tuesdays.
Bảo tàng cung cấp vé miễn phí cho sinh viên vào các ngày thứ Ba.
2.

sự miễn trừ, đặc quyền

an exemption from a rule or obligation, often implying unfair advantage

Ví dụ:
Some people feel that wealthy individuals get a free pass when it comes to legal issues.
Một số người cảm thấy rằng những cá nhân giàu có được miễn trừ khi đối mặt với các vấn đề pháp lý.
His charming personality often gives him a free pass for minor mistakes.
Tính cách quyến rũ của anh ấy thường cho anh ấy một sự miễn trừ đối với những lỗi nhỏ.