Nghĩa của từ freebooter trong tiếng Việt

freebooter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

freebooter

US /ˈfriːˌbuːtər/
UK /ˈfriːˌbuːtər/

Danh từ

kẻ cướp biển, kẻ cướp bóc, hải tặc

a person who engages in unauthorized plundering or pillaging, especially for personal gain; a pirate or buccaneer

Ví dụ:
The old tales spoke of daring freebooters who roamed the seas.
Những câu chuyện cũ kể về những kẻ cướp biển táo bạo lang thang trên biển.
He was accused of being a freebooter, taking whatever he pleased without permission.
Anh ta bị buộc tội là một kẻ cướp bóc, lấy bất cứ thứ gì mình muốn mà không xin phép.