Nghĩa của từ freeloader trong tiếng Việt
freeloader trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
freeloader
US /ˈfriːˌloʊ.dɚ/
UK /ˈfriːˌləʊ.dər/
Danh từ
kẻ ăn bám, người sống nhờ
a person who takes advantage of others' generosity without contributing anything in return
Ví dụ:
•
He's been living off his parents for years, a real freeloader.
Anh ta đã sống nhờ cha mẹ nhiều năm, đúng là một kẻ ăn bám.
•
We need to get rid of the freeloaders in our group project.
Chúng ta cần loại bỏ những kẻ ăn bám trong dự án nhóm của mình.