Nghĩa của từ friable trong tiếng Việt
friable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
friable
US /ˈfraɪ.ə.bəl/
UK /ˈfraɪ.ə.bəl/
Tính từ
dễ vỡ vụn, dễ tan
easily crumbled or reduced to powder
Ví dụ:
•
The dry soil was very friable, crumbling easily in her hands.
Đất khô rất dễ vỡ vụn, dễ dàng tan ra trong tay cô.
•
The old plaster was so friable that it crumbled at the slightest touch.
Lớp vữa cũ rất dễ vỡ vụn, chỉ cần chạm nhẹ là đã tan ra.