Nghĩa của từ frigate trong tiếng Việt
frigate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
frigate
US /ˈfrɪɡ.ət/
UK /ˈfrɪɡ.ət/
Danh từ
khu trục hạm
a warship that is smaller than a destroyer and used for escorting and patrolling
Ví dụ:
•
The navy deployed a new frigate to the region.
Hải quân đã triển khai một khu trục hạm mới đến khu vực.
•
Modern frigates are equipped with advanced missile systems.
Các khu trục hạm hiện đại được trang bị hệ thống tên lửa tiên tiến.
Từ liên quan: