Nghĩa của từ frightful trong tiếng Việt

frightful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

frightful

US /ˈfraɪt.fəl/
UK /ˈfraɪt.fəl/

Tính từ

1.

kinh khủng, tồi tệ, gây sốc

very unpleasant, bad, or shocking

Ví dụ:
The weather was frightful, with heavy rain and strong winds.
Thời tiết kin khủng, với mưa lớn và gió mạnh.
She made a frightful mistake on her exam.
Cô ấy đã mắc một lỗi kin khủng trong bài kiểm tra.
2.

đáng sợ, khiếp đảm

causing fear or alarm

Ví dụ:
The ghost story was truly frightful.
Câu chuyện ma đó thực sự đáng sợ.
We heard a frightful scream from the abandoned house.
Chúng tôi nghe thấy một tiếng hét đáng sợ từ ngôi nhà bỏ hoang.