Nghĩa của từ frippery trong tiếng Việt
frippery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
frippery
US /ˈfrɪp.ər.i/
UK /ˈfrɪp.ər.i/
Danh từ
1.
trang trí phù phiếm, vật trang sức rẻ tiền, sự phù phiếm
showy or unnecessary ornament in dress or architecture
Ví dụ:
•
The dress was adorned with too much lace and other frippery.
Chiếc váy được trang trí quá nhiều ren và những thứ phù phiếm khác.
•
The old building was stripped of its Victorian frippery.
Tòa nhà cũ đã bị loại bỏ những trang trí phù phiếm kiểu Victoria.
2.
thứ phù phiếm, chuyện vặt vãnh, điều không quan trọng
a trivial thing
Ví dụ:
•
Let's not waste time on such frippery; we have important matters to discuss.
Đừng lãng phí thời gian vào những thứ phù phiếm như vậy; chúng ta có những vấn đề quan trọng cần thảo luận.
•
His speech was full of intellectual frippery, but lacked substance.
Bài phát biểu của anh ấy đầy những thứ phù phiếm trí tuệ, nhưng thiếu nội dung.